+Trả Lời Chủ Đề
Trang 1/3
1 2 3
kết quả từ 1 tới 10/ Tổng số 21

Ðề tài: Thuật ngữ Cao Đài tiếng Anh

  1. #1
    Tham gia ngày
    Nov 2008
    Bài viết
    75
    dtcl's Avatar

    Lần lữa mãi hôm nay muội mở chủ đề này để cùng quý anh chị em học tiếng Anh về thuật ngữ Cao Đài.
    Quý anh chị em biết tiếng Anh thì nhiều, nhưng số người nói được tiếng Anh về Đạo thì ít. Muội hy vọng mỗi ngày một ít, anh chị em chúng ta có thể thành thạo tiếng Anh và giới thiệu Đạo Cao Đài với bạn bè năm châu.

    Trình độ tiếng Anh của muội cũng chỉ trên vỡ lòng một chút, rất mong nhận sự đóng góp chia sẻ của quý anh chị em.
    Hiện tại muội chưa biết cách đưa cách phát âm và file âm thanh vào nên chỉ có phần dịch thuật ngữ thôi.
    Caodaism : Đạo Cao Đài
    Cao Dai Religion: Tôn giáo Cao Đài
    Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ: Great Religion [of The] Third Period [of] Revelation [and] Salvation
    (dịch cụm đó từ tiếng Anh: Tôn Giáo lớn (vĩ đại) của thời kì khải huyền (và) cứu giúp lần thứ 3)
    Đại Đạo - "Great Way", Tam Kỳ - "Third Period", Phổ -"to announce" and Độ - "to save"
    Bản dịch theo huynh dong tam:
    "The Great Way for The Third Universal Salvation" - vui lòng xem phía dưới

    Symbol: biểu tượng
    Thiên nhãn: The Eye. Có nơi dịch là Divine Eye. Một số chỗ khác dung The Eye of God hoặc God’s Eye (Mắt Trời). Một số tôn giáo dùng Eye of Providence hoặc all-seeing eye. (xem them: http://en.wikipedia.org/wiki/Eye_of_Providence)
    Nho Giáo: Confucianism
    Phật giáo: Buddhism
    Đạo giáo/Lão giáo: Taoism
    Nhân tiện học thêm: Do Thái Giáo: Judaism. Ấn độ giáo: Hinduism, Hồi giáo: Islam. Kitô giáo: Christianity
    Lý Bạch: Li Bai hoặc Li Po. Quan Thánh: Guan Yu, Quan Âm: Guan yin

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: The collection of Divine Messages. (Quyển 1 dịch là Vol 1 hoặc Volume 1)
    Tân luật: New Canonical Codes. Code: luật, Canonical: kinh điển.
    Pháp Chánh Truyền: The Religious Constitution Of Caodaism. Từ constitution có nghĩa là hiến pháp.
    (còn nữa)
    thay đổi nội dung bởi: dtcl, 03-03-2011 lúc 11:06 PM Lý do: sửa đổi cụm từ Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ và Thiên nhãn
    Tâm tĩnh lặng

  2. #2
    Tham gia ngày
    Feb 2010
    Bài viết
    1.416
    dong tam's Avatar
    Hoan hô muội dtcl!

    Tiếp tục nhé

  3. #3
    Tham gia ngày
    Nov 2008
    Bài viết
    75
    dtcl's Avatar
    Cảm ơn huynh DT đã động viên!

    Cao Đài Tiên Ông Đại Bồ Tát Ma Ha Tát: Cao Dai [the] Ancient Sage [and] Great Bodhisattva Mahasattva
    Tòa Thánh Tây Ninh: Tay Ninh Holy See
    Thánh đường: temple. Không biết Thánh Thất có được dịch là Temple không. (Chữ pagoda là chùa, dùng nhiều trong Phật giáo.)
    Người môn đệ đầu tiên: the first disciples
    Người theo đạo: follower
    Người Cao Đài: caodaist
    Nội giáo tâm truyền: Esoteric School of Caodaism
    Ngoại giáo công truyền: Exoteric School of Caodaism
    giáo lý: teaching. Giáo lý Cao Đài : cao dai teachings (số nhiều vì có nhiều giáo lý)
    doctrine: học thuyết
    nhân sinh quan cao đài: cao dai humanism
    sứ mạng vi nhân: being man mission
    Đại Đạo: Great way
    Giải thoát: liberation
    Bát quái: Bagua hoặc Pa gua.
    Cao Đài có nơi dịch là Tháp cao: high tower. Có chỗ dịch toà lâu đài cao: high palace.
    Thiền định: meditation


    Vui lòng xem thêm

    Vui lòng xem thêm trong tài liệu: http://caodai.org.au/pdf/Caodai_intro.pdf
    http://caodai.org.au/pdf/Caodiasm_as...d_Religion.pdf
    xem thêm: http://www.thienlybuutoa.org/English...iTeachings.htm

    Quý anh chị em nào có bản dịch hay hơn xin mời góp ý.
    Tâm tĩnh lặng

  4. #4
    Tham gia ngày
    Feb 2010
    Bài viết
    1.416
    dong tam's Avatar
    "Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ: Great Religion [of The] Third Period [of] Revelation [and] Salvation
    (dịch cụm đó từ tiếng Anh: Tôn Giáo lớn (vĩ đại) của thời kì khải huyền (và) cứu giúp lần thứ 3)
    Có nơi dịch là: The Third Great Universal Religious Amnesty (Tôn giáo lớn ân xá lần 3) hoặc Đại Đạo - "Great Way", Tam Kỳ - "Third Period", Phổ -"to announce" and Độ - "to save"


    Xin được khởi đầu với Danh Đạo

    Nếu dịch: "The Third Great Universal Religious Amnesty (Tôn giáo lớn ân xá lần 3)"

    Trước tiên theo nghĩa tiếng Việt thì có ổn hay chưa ?

    Về tiếng Anh,

    1. Đại Đạo = the Great Way

    2. Tam Kỳ Phổ Độ: the Third Universal Salvation

    Nếu dùng từ Amnesty (ân xá) thì chưa diễn đạt được ý nghĩa "tận độ" (cứu độ).

    Một ông người Mỹ ăn chay trường đến VN dạy tiếng Anh miễn phí, sau khi tìm hiểu ý nghĩa danh từ DDTKPD đã đề nghị dịch như sau: "The Great Way for The Third Universal Salvation"

    Ít lời trao đổi ý kiến[/SIZE]

  5. #5
    Tham gia ngày
    Nov 2008
    Bài viết
    75
    dtcl's Avatar
    Cảm ơn huynh dong tam đã góp ý. Phần trên muội đã sửa lại.

    Phần dịch tiếng Việt muội hơi chủ quan nên dịch sai, cũng có bài viết góp ý về dịch chữ "phổ độ",
    vui lòng xem ở: http://www.nhipcaugiaoly.com/post?id=76

    Lần này chắc muội phải lo học kỹ giáo lý (bằng tiếng Việt) trước rồi mới nghĩ đến chuyện dịch. Cảm ơn huynh đã nhắc nhở!
    Tâm tĩnh lặng

  6. #6
    Tham gia ngày
    Feb 2010
    Bài viết
    1.416
    dong tam's Avatar
    1. Trở lại với danh từ căn bản Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ

    Lê Anh Dũng dịch: "The THIRD Universal Salvation OF THE DAIDAO" có ưu điểm là giữ nguyên từ gốc Đại Đạo nhưng mặt hạn chế là chưa giúp cho người bình dân biết tiếng Anh nhưng chưa có cơ hội tìm hiểu triết học Đông phương nên chưa hiểu Đạo là gì có thể tiếp thu! (Nhân đây cũng lưu ý khái niệm về Đạo khác với Tôn giáo, theo Thánh giáo Cao Đài)

    Ông Nelson, người Mỹ dịch Đại Đạo là "The Great Way" thì ai cũng có thể hiểu.

    Điều cần lưu ý là giới từ FOR được dùng trong toàn cụm từ "The Great Way for The Third Universal Salvation" thì phản ảnh đặc trưng ngôn ngữ của Mỹ hơn cách dịch của LAD còn mang hơi hướng Viêt Nam khi dùng giới từ OF

    2. Từ Thiên Nhãn nếu viết là Devine Eye thì hình như chưa ỗn về chánh tả.

    3. Nếu chữ Tòa Thánh được dịch là Holy See thì Thánh thất theo nghĩa tiếng Việt là "nhà Thánh". Vậy, Thánh thất có nên dịch là "Holy House" chăng.

    Ít dòng trao đổi ý kiến, chưa chắc đã đúng vì tiếng Anh chỉ là sinh ngữ phụ của huynh.

  7. #7
    Tham gia ngày
    Nov 2008
    Bài viết
    75
    dtcl's Avatar
    Đọc góp ý của huynh dong tam bỗng nhiên tỉnh hẳn luôn, mặc dù lúc nãy còn hơi ngái ngủ.
    Chữ Devine sửa lại thành Divine, theo từ điển Cambridge: connected with a god, or like a god, vậy chắc chính xác nó rồi (huynh đã biết sao hổng chỉnh luôn dùm đi)

    Còn chữ Holy See, nghe huynh nói mới giật mình. Khi gõ vào google.com thì chữ Holy See liên quan đến 2 chủ thể chính:
    1. Tòa Thánh Tây Ninh (Caodai's Holy See - Tây Ninh)
    2. Tòa Thánh Vatican (the government of the Roman Catholic Church, under the Pope - từ điển Cambridge)

    (Riêng chữ holy là tính từ nghĩa thần thánh, thiêng liêng (từ điển Anh Việt), related to the religion or a god (từ điển Cambridge) )
    Vậy chữ Holy See đã có từ lâu, dùng để chỉ Tòa Thánh Vatican. Không biết vì lý do gì, dịch Tòa Thánh Cao Đài là Holy See.
    Phải chăng Tòa Thánh Tây Ninh có nét tương đồng với mô hình Vatican nên các vị tiền bối mới dịch như thế?
    Xin để dành câu trả lời lại cho những học giả/dịch giả Cao Đài vậy.

    Muội xin tiếp tục với các từ mới:

    Đấng Thượng Đế, Đấng Tối Cao: The Supreme being. Còn được dịch là God, Deity, God The Father

    Đấng Tạo Hóa: The Creator

    Chân lý: external truth
    Tâm tĩnh lặng

  8. #8
    Tham gia ngày
    Feb 2010
    Bài viết
    1.416
    dong tam's Avatar
    1. "giáo lý: teaching. Giáo lý Cao Đài : cao dai teachings (số nhiều vì có nhiều giáo lý)"

    Người ta thường viết Cao Dai Teachings luôn ở trạng thái số nhiều vì trong Cao Dai doctrine luôn có nhiều điều và nhiều tầng bậc để giải thích cho mỗi điều (như các tôn giáo khác). Thí dụ: chỉ một vấn đề Ăn Chay chúng ta có thể giải thích theo 5 bậc của Ngũ Chi Đại Đạo

    2. "nhân sinh quan cao đài: cao dai humanism"

    Vậy thì Vũ Trụ Quan được dịch như thế nào?

    .................................................. .............................

  9. #9
    Tham gia ngày
    Nov 2008
    Bài viết
    75
    dtcl's Avatar
    Huynh dong tam mến, từ "caodai humanism" chắc có vấn đề rồi. Muội sẽ sớm trở lại với từ nay sau khi nghiền ngẫm thêm chút nữa.

    Mới tìm được 1 nguồn từ điển Cao Đài Việt/Anh/Pháp nên mừng quá đưa lên đây:
    http://www.caodaitoathanhtayninh.net...nh-ph%C3%A1p)&

    từ điển này do thành viên Quân - Tử ở diễn đàn caodaitoathanhtayninh.net/forum
    Còn nhiều vấn đề để bàn cho mỗi thuật ngữ nhưng đây quả là một tài liệu tham khảo quý giá.

    Muội 1 chữ tiếng Pháp bẻ đôi cũng không biết, đang phân vân có nên tranh thủ học luôn Pháp văn không. Chắc có lẽ từ từ, đợi khi nào rành tiếng Anh đã
    Tâm tĩnh lặng

  10. #10
    Tham gia ngày
    Apr 2011
    Bài viết
    1
    Trước hết mình xin có lời chào và sau đó là lời xin lỗi vì mình không phải là tín ngưỡng của tôn giáo nào cả. Mình chỉ tình cờ tìm từ " Đạo Cao Đài" bằng tiếng Anh để trả lời bạn của mình. Đọc được dòng : Cao Đài nhân sinh quan và Cao Đài vũ trụ quan nên mình xin mạo muội đưa ra ý kiến của mình như thế này : nhân sinh quan : Attitude to the human
    Thế giới quan : Attitude to the world.Vậy có thể ghép Cao Dai attitude to the human and Cao Dai attitude to the world . Mọi người tham khảo và cho ý kiến vào Ym!: hoangtuan_ns

Trang 1/3
1 2 3

Nội quy viết bài

Nội quy viết bài
  • Quý hiền không thể tạo chủ đề
  • Quý hiền không thể gởi Trả lời
  • Quý hiền không thể gởi tập tin đính kèm
  • Quý hiền không thể sửa bài viết của quý hiền
Chủ đề giống nhau
  1. Tiếng nói trái tim
    Bởi Nhan Nai trong mục Cảm xúc Thành viên
    Replies: 24
    Có Bài Mới: 26-04-2010, 11:14 PM
  2. TIẾNG DỘI TỰ TÂM( TIẾNG LÒNG )
    Bởi 1234 trong mục Thi - Văn - Nhạc - Họa
    Replies: 0
    Có Bài Mới: 12-04-2009, 09:59 AM
  3. TIẾNG CƯỜI
    Bởi thanhthanh92 trong mục Bài học từ cuộc sống
    Replies: 1
    Có Bài Mới: 28-09-2008, 05:23 AM
  4. TIẾNG THU XƯA
    Bởi Đạt Tường trong mục Thi - Văn - Nhạc - Họa
    Replies: 2
    Có Bài Mới: 16-09-2008, 11:51 AM